tối mặt tối mũi

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tối mặt tối mũi (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoặc cảm xúc rất mệt mỏi, kiệt sức, không còn sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc nặng nhọc, tôi cảm thấy tối mặt tối mũi."
  • 2."Nghe tin mẹ bệnh, tôi chạy dựng dậy mà tối mặt tối mũi vì chưa ngủ đủ giấc."
  • 3."Luyện tập quá sức khiến tôi tối mặt tối mũi, không còn sức để làm gì khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: tối mặt tối mũi (Động từ)

Diễn tả hành động bị choáng váng, mất tập trung, không thể suy nghĩ rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi nghe tin đột ngột, tôi đã tối mặt tối mũi, không biết phải phản ứng ra sao."
  • 2."Thấy bạn tôi ngã, tôi tối mặt tối mũi một lúc mới chạy lại giúp."
  • 3."Căng thẳng quá lâu làm tôi tối mặt tối mũi khi làm bài kiểm tra."

Lưu ý khi sử dụng "tối mặt tối mũi"

Lưu ý về động từ

"tối mặt tối mũi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tối mặt tối mũi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tối mặt tối mũi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tối mặt tối mũi"

tối mặt tối mũi là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc cảm xúc rất mệt mỏi, kiệt sức, không còn sức lực. Ví dụ: "Sau một ngày làm việc nặng nhọc, tôi cảm thấy tối mặt tối mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này