tối mắt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tối mắt (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trạng thái mắt như không nhìn thấy gì nữa, thường chỉ sự bận rộn hoặc thao thức.

Ví dụ (3)
  • 1."Bận tối mắt vì công việc."
  • 2."Tối mắt vì tiền nên không còn thời gian nghỉ ngơi."
  • 3."Cô ấy tối mắt với các dự án sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "tối mắt"

Lưu ý về tính từ

"tối mắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tối mắt"

tối mắt là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái mắt như không nhìn thấy gì nữa, thường chỉ sự bận rộn hoặc thao thức. Ví dụ: "Bận tối mắt vì công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này