tối huệ quốc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tối huệ quốc (Danh từ)

Nước được một nước khác cấp cho những ưu đãi đặc biệt về kinh tế trong quan hệ hợp tác.

Ví dụ (2)
  • 1."Được hưởng chế độ tối huệ quốc."
  • 2."Nước A đã ký hiệp định tối huệ quốc với nước B."

Lưu ý khi sử dụng "tối huệ quốc"

Lưu ý về danh từ

"tối huệ quốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tối huệ quốc"

tối huệ quốc là danh từ trong tiếng Việt. Nước được một nước khác cấp cho những ưu đãi đặc biệt về kinh tế trong quan hệ hợp tác. Ví dụ: "Được hưởng chế độ tối huệ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này