tội danh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tội danh (Danh từ)

Tên gọi của các hành vi phạm pháp được quy định trong bộ luật hình sự.

Ví dụ (4)
  • 1."Tội danh tham ô."
  • 2."Tội danh trốn thuế."
  • 3."Tội danh giết người."
  • 4."Tội danh buôn lậu."

Lưu ý khi sử dụng "tội danh"

Lưu ý về danh từ

"tội danh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tội danh"

tội danh là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi của các hành vi phạm pháp được quy định trong bộ luật hình sự. Ví dụ: "Tội danh tham ô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này