tội

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tội (Danh từ)

(Khẩu ngữ) khuyết điểm đáng bị chỉ trích hoặc phê phán.

Ví dụ (3)
  • 1."Tội nói dối."
  • 2."Bị đánh đòn vì tội lười học."
  • 3."Cậu ấy có tội vì đã không hoàn thành nhiệm vụ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tội (Tính từ)

Có hoàn cảnh hoặc tình cảnh rất đáng thương, khiến người khác cảm thấy xót xa và thương cảm.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!""
  • 2."Cảnh tượng trẻ em mồ côi thật tội nghiệp."
  • 3."Con mèo bị bỏ rơi trông thật tội."

Lưu ý khi sử dụng "tội"

Lưu ý về tính từ

"tội" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tội" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tội"

tội là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) khuyết điểm đáng bị chỉ trích hoặc phê phán. Ví dụ: "Tội nói dối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này