toàn vẹn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toàn vẹn (Tính từ)

Hoàn toàn đầy đủ mọi thành phần, không thiếu sót, không bị tổn hại.

Ví dụ (3)
  • 1."Toàn vẹn lãnh thổ."
  • 2."Cần bảo tồn di sản văn hóa để giữ gìn giá trị toàn vẹn."
  • 3."Hồ sơ của dự án cần được chỉnh sửa để đảm bảo toàn vẹn thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "toàn vẹn"

Lưu ý về tính từ

"toàn vẹn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "toàn vẹn"

toàn vẹn là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn đầy đủ mọi thành phần, không thiếu sót, không bị tổn hại. Ví dụ: "Toàn vẹn lãnh thổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này