toác
Định nghĩa
Nghĩa 1: toác (Động từ)
Từ dùng để chỉ hành động mở miệng quá rộng, thường không đẹp mắt.
- 1."Toác miệng ra cười."
- 2."Anh ấy toác miệng ra khi nghe câu chuyện hài."
- 3."Cô ấy luôn toác miệng ra khi thấy món ăn ngon."
Lưu ý khi sử dụng "toác"
Lưu ý về động từ
"toác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "toác"
toác là động từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ hành động mở miệng quá rộng, thường không đẹp mắt. Ví dụ: "Toác miệng ra cười."
Từ liên quan
toàn văn
Văn bản đầy đủ, không bị cắt xén hay lược bớt.
toàn vẹn
Hoàn toàn đầy đủ mọi thành phần, không thiếu sót, không bị tổn hại.
toá
(Ít dùng) có nghĩa tương tự như 'túa', diễn tả sự phát tán hoặc phân tán.
toác hoác
Nói lớn tiếng, diễn đạt một cách mạnh mẽ, rõ ràng.
toán
Tập hợp gồm một nhóm người cùng thực hiện một công việc nào đó.
toán học
Khoa học nghiên cứu các mối quan hệ số lượng và hình dạng trong thế giới khách quan.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.