toàn tòng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: toàn tòng (Tính từ)

(Địa phương) chỉ khu vực mà tất cả các gia đình đều theo đạo Công giáo.

Ví dụ (3)
  • 1."Xứ đạo toàn tòng."
  • 2."Trong vùng này, mọi người đều theo đạo, tạo thành một cộng đồng toàn tòng."
  • 3."Xã hội tại xứ toàn tòng rất gắn bó và hỗ trợ lẫn nhau."

Lưu ý khi sử dụng "toàn tòng"

Lưu ý về tính từ

"toàn tòng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "toàn tòng"

toàn tòng là tính từ trong tiếng Việt. (Địa phương) chỉ khu vực mà tất cả các gia đình đều theo đạo Công giáo. Ví dụ: "Xứ đạo toàn tòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này