tơ tằm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tơ tằm (Danh từ)

Sợi tơ do con tằm nhả ra, được sử dụng để dệt vải và lụa.

Ví dụ (4)
  • 1."Lụa tơ tằm"
  • 2."Hàng tơ tằm"
  • 3."Chiếc áo này được làm từ tơ tằm rất mềm mại."
  • 4."Chúng tôi chuyên sản xuất các sản phẩm từ tơ tằm."

Lưu ý khi sử dụng "tơ tằm"

Lưu ý về danh từ

"tơ tằm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tơ tằm"

tơ tằm là danh từ trong tiếng Việt. Sợi tơ do con tằm nhả ra, được sử dụng để dệt vải và lụa. Ví dụ: "Lụa tơ tằm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này