tổ tiên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tổ tiên (Danh từ)

Sinh vật cổ đại đã trải qua quá trình tiến hóa để trở thành các loài sinh vật hiện đại, có mối liên hệ với chúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tổ tiên của loài người có nguồn gốc từ những sinh vật đơn bào."
  • 2."Nghiên cứu tổ tiên giúp chúng ta hiểu rõ hơn về sự tiến hóa của các loài động vật ngày nay."

Lưu ý khi sử dụng "tổ tiên"

Lưu ý về danh từ

"tổ tiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tổ tiên"

tổ tiên là danh từ trong tiếng Việt. Sinh vật cổ đại đã trải qua quá trình tiến hóa để trở thành các loài sinh vật hiện đại, có mối liên hệ với chúng. Ví dụ: "Tổ tiên của loài người có nguồn gốc từ những sinh vật đơn bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này