to tiếng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: to tiếng (Tính từ)

Lớn tiếng khi cãi cọ hay tranh luận với nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Vợ chồng to tiếng với nhau."
  • 2."Họ thường to tiếng khi không đồng ý về việc gì đó."
  • 3."Cảnh sát phải can thiệp khi thấy hai nhóm người to tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "to tiếng"

Lưu ý về tính từ

"to tiếng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "to tiếng"

to tiếng là tính từ trong tiếng Việt. Lớn tiếng khi cãi cọ hay tranh luận với nhau. Ví dụ: "Vợ chồng to tiếng với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này