to nhỏ
Định nghĩa
Nghĩa 1: to nhỏ (Động từ)
(Khẩu ngữ) nói chuyện một cách lén lút, ẩn ý hoặc bí mật với nhau.
- 1."Rì rầm to nhỏ điều gì đó với bạn bè."
- 2."Con gái to nhỏ với mẹ về chuyện đi chơi."
- 3."Họ thường to nhỏ với nhau trong giờ nghỉ."
Lưu ý khi sử dụng "to nhỏ"
Lưu ý về động từ
"to nhỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "to nhỏ"
to nhỏ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói chuyện một cách lén lút, ẩn ý hoặc bí mật với nhau. Ví dụ: "Rì rầm to nhỏ điều gì đó với bạn bè."
Từ liên quan
to kềnh
Từ dùng để chỉ sự lớn quá mức, nhìn có vẻ cồng kềnh và không gọn gàng.
to lớn
Diễn tả điều gì đó có kích thước hoặc tầm quan trọng lớn.
to mồm
(Khẩu ngữ) chỉ hành động nói lớn tiếng, nhiều lời, không kiêng nể ai cả.
to sù
Từ ít sử dụng, chỉ sự lớn lao, đồ sộ hoặc khổng lồ.
to sụ
(Khẩu ngữ) quá lớn, có vẻ nặng nề và cồng kềnh.
to tiếng
Lớn tiếng khi cãi cọ hay tranh luận với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.