to tổ bố

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: to tổ bố (Tính từ)

Cách nói thông tục để chỉ điều gì đó rất lớn hoặc khổng lồ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái cối đá to tổ bố."
  • 2."Ngôi nhà này to tổ bố, đủ chỗ cho cả gia đình tôi."
  • 3."Chiếc xe này to tổ bố, không biết chở được bao nhiêu hàng."

Lưu ý khi sử dụng "to tổ bố"

Lưu ý về tính từ

"to tổ bố" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "to tổ bố"

to tổ bố là tính từ trong tiếng Việt. Cách nói thông tục để chỉ điều gì đó rất lớn hoặc khổng lồ. Ví dụ: "Cái cối đá to tổ bố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này