tờ mây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tờ mây (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Là loại giấy hoa tiên có vẽ hình mây, thường được dùng trong văn thơ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chiếc thoa với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung.""
  • 2."Tờ mây được dùng để tạo ra những tác phẩm nghệ thuật tinh tế."
  • 3."Họa sĩ đã sử dụng tờ mây để vẽ nên bức tranh đầy cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "tờ mây"

Lưu ý về danh từ

"tờ mây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tờ mây"

tờ mây là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Là loại giấy hoa tiên có vẽ hình mây, thường được dùng trong văn thơ. Ví dụ: ""Chiếc thoa với bức tờ mây, Duyên này thì giữ vật này của chung.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này