tờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tờ (Danh từ)

Mặt phẳng của một tờ giấy, được dùng để miêu tả trạng thái của cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt nước lặng tờ."
  • 2."Bốn bề lặng phắc như tờ."
  • 3."Cảnh vật xung quanh yên tĩnh như một tờ giấy trắng."

Lưu ý khi sử dụng "tờ"

Lưu ý về danh từ

"tờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tờ"

tờ là danh từ trong tiếng Việt. Mặt phẳng của một tờ giấy, được dùng để miêu tả trạng thái của cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động. Ví dụ: "Mặt nước lặng tờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này