tơ hoá học

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tơ hoá học (Danh từ)

Sợi tổng hợp có độ mềm mại và mịn màng giống như tơ tằm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tơ hoá học được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt may."
  • 2."Chiếc váy này được làm từ tơ hoá học, rất nhẹ và thoáng mát."

Lưu ý khi sử dụng "tơ hoá học"

Lưu ý về danh từ

"tơ hoá học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tơ hoá học"

tơ hoá học là danh từ trong tiếng Việt. Sợi tổng hợp có độ mềm mại và mịn màng giống như tơ tằm. Ví dụ: "Tơ hoá học được sử dụng rộng rãi trong ngành dệt may."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này