tơ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tơ (Danh từ)
(Từ cũ, Văn chương) sợi dây; biểu trưng cho mối tình gắn bó của đôi nam nữ.
- 1.""Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi.""
Nghĩa 2: tơ (Tính từ)
(Lông, tóc) rất mảnh, mềm và mượt như tơ.
- 1."Lông tơ"
- 2."Mái tóc tơ"
- 3."Chiếc khăn lụa mịn màng như tơ."
Nghĩa 3: tơ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) (thanh niên) người còn trẻ, chưa lập gia đình.
- 1."Trai tơ"
- 2.""Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng.""
- 3."Cậu ấy còn rất tơ, chưa có ý định yêu đương."
Lưu ý khi sử dụng "tơ"
Lưu ý về tính từ
"tơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"tơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tơ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tơ"
tơ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) sợi dây; biểu trưng cho mối tình gắn bó của đôi nam nữ. Ví dụ: ""Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi.""
Từ liên quan
tĩnh điện
Điện được sinh ra do hiện tượng ma sát.
tĩnh điện kế
Khí cụ dùng để đo điện thế của các vật tích điện.
tũm
Từ chỉ trạng thái giống như 'tõm', thường diễn tả sự rơi xuống một cách đột ngột.
tơ duyên
Sợi tơ hồng kết nối tình yêu giữa đôi trai gái; biểu thị cho tình yêu nam nữ và mối quan hệ vợ chồng.
tơ hoá học
Sợi tổng hợp có độ mềm mại và mịn màng giống như tơ tằm.
tơ hào
Hành động chỉ liên quan hoặc chạm đến một cách nhẹ nhàng, thoáng qua.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.