Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) sợi dây; biểu trưng cho mối tình gắn bó của đôi nam nữ.

Ví dụ (1)
  • 1.""Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi.""
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

(Lông, tóc) rất mảnh, mềm và mượt như tơ.

Ví dụ (3)
  • 1."Lông tơ"
  • 2."Mái tóc tơ"
  • 3."Chiếc khăn lụa mịn màng như tơ."
3
Tính từ

Nghĩa 3: (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (thanh niên) người còn trẻ, chưa lập gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Trai tơ"
  • 2.""Bầu già thì mướp cũng xơ, Nạ dòng trang điểm gái tơ mất chồng.""
  • 3."Cậu ấy còn rất tơ, chưa có ý định yêu đương."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về tính từ

"tơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tơ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tơ" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

tơ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) sợi dây; biểu trưng cho mối tình gắn bó của đôi nam nữ. Ví dụ: ""Nuôi con những ước về sau, Trao tơ phải lứa, gieo cầu đáng nơi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này