tơ lòng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tơ lòng (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) nỗi thương nhớ người yêu vẫn vương vấn trong lòng, như các sợi tơ quấn quýt.

Ví dụ (3)
  • 1."Trăm mối tơ lòng."
  • 2.""Tiếc thay chút nghĩa cũ càng, Dầu lìa ngó ý còn vương tơ lòng.""
  • 3."Nỗi nhớ bạn khiến tôi luôn cảm thấy tơ lòng."

Lưu ý khi sử dụng "tơ lòng"

Lưu ý về danh từ

"tơ lòng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tơ lòng"

tơ lòng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) nỗi thương nhớ người yêu vẫn vương vấn trong lòng, như các sợi tơ quấn quýt. Ví dụ: "Trăm mối tơ lòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này