tô hô

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tô hô (Tính từ)

(Khẩu ngữ) (cơ thể) ở trạng thái phơi bày một cách rõ ràng những phần cần được che kín.

Ví dụ (3)
  • 1."Cởi truồng tô hô."
  • 2."Anh ấy đi biển mà không mặc đồ, thật là tô hô."
  • 3."Không nên để trẻ nhỏ ra ngoài trong tình trạng tô hô."

Lưu ý khi sử dụng "tô hô"

Lưu ý về tính từ

"tô hô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tô hô"

tô hô là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) (cơ thể) ở trạng thái phơi bày một cách rõ ràng những phần cần được che kín. Ví dụ: "Cởi truồng tô hô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này