tình trạng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình trạng (Danh từ)

Tổng thể các hiện tượng tương đối ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian dài, thường mang ý nghĩa không thuận lợi đến đời sống hoặc các hoạt động của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình trạng lạm phát đang ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế."
  • 2."Người bệnh đang trong tình trạng nguy kịch."
  • 3."Chúng ta cần cải thiện tình trạng ô nhiễm môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "tình trạng"

Lưu ý về danh từ

"tình trạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tình trạng"

tình trạng là danh từ trong tiếng Việt. Tổng thể các hiện tượng tương đối ổn định, tồn tại trong một khoảng thời gian dài, thường mang ý nghĩa không thuận lợi đến đời sống hoặc các hoạt động của con người. Ví dụ: "Tình trạng lạm phát đang ảnh hưởng xấu đến nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này