tình tự

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình tự (Danh từ)

Tình cảm hoặc xúc động mà con người cảm nhận được trong những tình huống cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong buổi họp lớp, mọi người đều tràn ngập tình tự khi gặp lại nhau."
  • 2."Tình tự của cha mẹ dành cho con cái luôn là vô biên."
  • 3."Cảm xúc vui mừng trong tình tự giáng sinh khiến mọi người cảm thấy gần gũi hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: tình tự (Động từ)

Diễn tả hành động bày tỏ hoặc cảm nhận những cảm xúc sâu sắc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường tình tự khi nghe những bài hát cũ."
  • 2."Họ bắt đầu tình tự với nhau sau một thời gian dài không gặp."
  • 3."Mỗi khi nhớ về quê hương, anh ấy lại tình tự một cách mãnh liệt."

Lưu ý khi sử dụng "tình tự"

Lưu ý về động từ

"tình tự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tình tự" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tình tự" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tình tự"

tình tự là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình cảm hoặc xúc động mà con người cảm nhận được trong những tình huống cụ thể. Ví dụ: "Trong buổi họp lớp, mọi người đều tràn ngập tình tự khi gặp lại nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này