tính sổ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tính sổ (Động từ)

Tính toán, kiểm tra lại các khoản tiền để biết tổng số nợ hoặc có.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cần tính sổ các khoản chi tiêu tháng này để biết mình đã tiêu hết bao nhiêu."
  • 2."Chúng ta hãy tính sổ để xem ai nợ ai trong nhóm bạn."
  • 3."Sau khi tính sổ, tôi phát hiện còn dư một khoản không nhỏ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tính sổ (Danh từ)

Việc kiểm tra và thanh toán các khoản nợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tháng lúc nào cũng là lúc tính sổ của gia đình tôi."
  • 2."Tính sổ là việc quan trọng để chúng ta không bị nợ nần."
  • 3."Chúng ta đã đến lúc cần tính sổ các khoản vay mượn trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "tính sổ"

Lưu ý về động từ

"tính sổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tính sổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tính sổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tính sổ"

tính sổ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tính toán, kiểm tra lại các khoản tiền để biết tổng số nợ hoặc có. Ví dụ: "Tôi cần tính sổ các khoản chi tiêu tháng này để biết mình đã tiêu hết bao nhiêu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này