tỉnh táo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tỉnh táo (Tính từ)

Ở trạng thái minh mẫn, không để cho các tình huống phức tạp ảnh hưởng đến tư tưởng và cảm xúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Đầu óc tỉnh táo."
  • 2."Quá nóng giận nên mất tỉnh táo."
  • 3."Ngồi thiền giúp tôi giữ được tâm trí tỉnh táo."
  • 4."Khi đối mặt với khó khăn, cần giữ sự tỉnh táo để tìm ra giải pháp."

Lưu ý khi sử dụng "tỉnh táo"

Lưu ý về tính từ

"tỉnh táo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tỉnh táo"

tỉnh táo là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái minh mẫn, không để cho các tình huống phức tạp ảnh hưởng đến tư tưởng và cảm xúc. Ví dụ: "Đầu óc tỉnh táo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này