tinh khí
Định nghĩa
Nghĩa 1: tinh khí (Danh từ)
Ít dùng, có nghĩa tương tự như tinh dịch.
- 1."tinh dịch"
- 2."Tinh khí thường được dùng trong các nghiên cứu sinh học."
Lưu ý khi sử dụng "tinh khí"
Lưu ý về danh từ
"tinh khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "tinh khí"
tinh khí là danh từ trong tiếng Việt. Ít dùng, có nghĩa tương tự như tinh dịch. Ví dụ: "tinh dịch"
Từ liên quan
tinh giản
Giảm bớt để trở nên tinh gọn và hiệu quả hơn.
tinh hoàn
Cơ quan sinh dục đực có chức năng sản xuất tinh trùng và hormone nam.
tinh khiết
Rất sạch, không có tạp chất nào, thường dùng để chỉ sự trong sáng và thuần khiết.
tinh khôi
(Văn chương) hoàn toàn tinh khiết, thuần khiết với một tính chất nào đó, tạo cảm giác tươi đẹp và trong sáng.
tinh khôn
Khôn ngoan và lanh lợi, thường dùng để miêu tả trẻ con hoặc loài vật.
tinh kì
Từ cũ dùng để chỉ cờ xí.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.