tính hướng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính hướng (Danh từ)

Vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh từ một phía, khiến cây không mọc thẳng mà nghiêng về một hướng nhất định.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây hướng dương có tính hướng mạnh về phía mặt trời."
  • 2."Người trồng cây cần chú ý đến tính hướng để đảm bảo cây phát triển đều."

Lưu ý khi sử dụng "tính hướng"

Lưu ý về danh từ

"tính hướng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tính hướng"

tính hướng là danh từ trong tiếng Việt. Vận động của cây do ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh từ một phía, khiến cây không mọc thẳng mà nghiêng về một hướng nhất định. Ví dụ: "Cây hướng dương có tính hướng mạnh về phía mặt trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này