tính giai cấp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tính giai cấp (Danh từ)

Khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. mang đậm ảnh hưởng của tư tưởng giai cấp.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong nghiên cứu xã hội, tính giai cấp giúp phân tích sự phân chia quyền lực."
  • 2."Các đảng phái chính trị thường thể hiện tính giai cấp trong các chính sách của mình."

Lưu ý khi sử dụng "tính giai cấp"

Lưu ý về danh từ

"tính giai cấp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tính giai cấp"

tính giai cấp là danh từ trong tiếng Việt. Khuynh hướng trong công tác, hoạt động, v.v. mang đậm ảnh hưởng của tư tưởng giai cấp. Ví dụ: "Trong nghiên cứu xã hội, tính giai cấp giúp phân tích sự phân chia quyền lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này