tình cảm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tình cảm (Danh từ)

Sự yêu mến, gắn bó giữa con người với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Tình cảm vợ chồng."
  • 2."Nảy sinh tình cảm."
  • 3."Sống thiếu thốn tình cảm."
  • 4."Giữa bạn bè luôn cần có tình cảm chân thành."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tình cảm (Tính từ)

Biểu lộ sự giàu tình cảm và dễ bị ảnh hưởng bởi cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống tình cảm."
  • 2."Thằng bé rất tình cảm với mẹ."
  • 3."Cô ấy luôn có cách ứng xử tình cảm với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "tình cảm"

Lưu ý về tính từ

"tình cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tình cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tình cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tình cảm"

tình cảm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Sự yêu mến, gắn bó giữa con người với nhau. Ví dụ: "Tình cảm vợ chồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này