tình cờ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tình cờ (Tính từ)
Xảy ra một cách bất ngờ, không được dự tính trước.
- 1."Việc xảy ra rất tình cờ."
- 2.""Tình cờ, chẳng hẹn mà nên, Mạt cưa mướp đắng, đôi bên một phường.""
- 3."Chúng tôi gặp nhau tình cờ ở quán café."
Lưu ý khi sử dụng "tình cờ"
Lưu ý về tính từ
"tình cờ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tình cờ"
tình cờ là tính từ trong tiếng Việt. Xảy ra một cách bất ngờ, không được dự tính trước. Ví dụ: "Việc xảy ra rất tình cờ."
Từ liên quan
tình cảm
Sự yêu mến, gắn bó giữa con người với nhau.
tình cảm chủ nghĩa
Từ chỉ sự thiên về tình cảm trong các mối quan hệ và cách ứng xử.
tình cảnh
Tình trạng và hoàn cảnh mà ai đó đang trải qua.
tình duyên
Quan hệ yêu đương, thường hướng tới hôn nhân.
tình dục học
Khoa học nghiên cứu các đặc điểm sinh lý tình dục và giới tính của con người.
tình huống
Diễn biến của tình hình mà người ta cần phải ứng phó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.