tin vịt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tin vịt (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thông tin được bịa ra, không có sự thật.

Ví dụ (3)
  • 1."Tung tin vịt"
  • 2."Mấy ngày gần đây, tôi thấy nhiều người xôn xao về một tin vịt trên mạng."
  • 3."Chúng ta không nên tin vào những tin vịt không có căn cứ."

Lưu ý khi sử dụng "tin vịt"

Lưu ý về danh từ

"tin vịt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tin vịt"

tin vịt là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thông tin được bịa ra, không có sự thật. Ví dụ: "Tung tin vịt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này