tin vui

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tin vui (Danh từ)

Tin tức mang lại niềm vui hoặc cảm giác hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tin vui cho gia đình."
  • 2."Báo tin vui với mọi người."
  • 3."Mình vừa nghe tin vui từ bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "tin vui"

Lưu ý về danh từ

"tin vui" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tin vui"

tin vui là danh từ trong tiếng Việt. Tin tức mang lại niềm vui hoặc cảm giác hạnh phúc. Ví dụ: "Có tin vui cho gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này