tiểu ngạch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiểu ngạch (Tính từ)

Liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu nhỏ lẻ, thường được thực hiện qua con đường buôn bán trực tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Hàng hoá nhập khẩu qua đường tiểu ngạch."
  • 2."Các tiểu thương thường lựa chọn hình thức buôn bán tiểu ngạch để tiết kiệm chi phí."
  • 3."Chúng tôi đã chuyển hàng qua tiểu ngạch để đáp ứng nhu cầu khách hàng nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu ngạch"

Lưu ý về tính từ

"tiểu ngạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiểu ngạch"

tiểu ngạch là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu nhỏ lẻ, thường được thực hiện qua con đường buôn bán trực tiếp. Ví dụ: "Hàng hoá nhập khẩu qua đường tiểu ngạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này