tiểu não

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu não (Danh từ)

Phần của bộ não nằm ở phía sau đại não, có nhiệm vụ điều hoà và phối hợp các hoạt động vận động, giúp giữ thăng bằng cho cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu não đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chuyển động tinh tế."
  • 2."Khi bị tổn thương tiểu não, người bệnh có thể gặp khó khăn trong việc giữ thăng bằng."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu não"

Lưu ý về danh từ

"tiểu não" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu não"

tiểu não là danh từ trong tiếng Việt. Phần của bộ não nằm ở phía sau đại não, có nhiệm vụ điều hoà và phối hợp các hoạt động vận động, giúp giữ thăng bằng cho cơ thể. Ví dụ: "Tiểu não đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chuyển động tinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này