tiểu mục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu mục (Danh từ)

Phần nhỏ của một mục, dùng để trình bày một ý kiến hoặc khía cạnh cụ thể của vấn đề.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong báo cáo, mỗi tiểu mục sẽ nêu rõ một khía cạnh khác nhau của chủ đề."
  • 2."Tiểu mục chi tiết về tác động kinh tế được trình bày ở trang ba."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu mục"

Lưu ý về danh từ

"tiểu mục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu mục"

tiểu mục là danh từ trong tiếng Việt. Phần nhỏ của một mục, dùng để trình bày một ý kiến hoặc khía cạnh cụ thể của vấn đề. Ví dụ: "Trong báo cáo, mỗi tiểu mục sẽ nêu rõ một khía cạnh khác nhau của chủ đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này