tiểu mãn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu mãn (Danh từ)

Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 20, 21 hoặc 22 tháng 5 dương lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu mãn là thời điểm báo hiệu thời tiết chuyển sang mùa hè."
  • 2."Trong ngày Tiểu mãn, người dân thường tổ chức các lễ hội để chào đón mùa gặt mới."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu mãn"

Lưu ý về danh từ

"tiểu mãn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu mãn"

tiểu mãn là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, tương ứng với ngày 20, 21 hoặc 22 tháng 5 dương lịch. Ví dụ: "Tiểu mãn là thời điểm báo hiệu thời tiết chuyển sang mùa hè."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này