tiểu hổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu hổ (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ mèo, thường dùng để nói đến món ăn ngon được chế biến từ thịt mèo.

Ví dụ (3)
  • 1."Món tiểu hổ rất được yêu thích trong các bữa tiệc."
  • 2."Quán tiểu hổ này nổi tiếng với các món chế biến từ mèo."
  • 3."Hôm nay tôi sẽ thử món tiểu hổ ở nhà hàng mới mở."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu hổ"

Lưu ý về danh từ

"tiểu hổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu hổ"

tiểu hổ là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ mèo, thường dùng để nói đến món ăn ngon được chế biến từ thịt mèo. Ví dụ: "Món tiểu hổ rất được yêu thích trong các bữa tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này