tiểu khu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu khu (Danh từ)

Đơn vị hành chính - quân sự tương đương với tỉnh trong chính quyền thời Pháp thuộc và của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiểu khu là đơn vị quản lý hành chính quan trọng trong thời kỳ thuộc địa."
  • 2."Trong các tài liệu lịch sử, tiểu khu thường được nhắc đến như một phần của hệ thống quản lý."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu khu"

Lưu ý về danh từ

"tiểu khu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu khu"

tiểu khu là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị hành chính - quân sự tương đương với tỉnh trong chính quyền thời Pháp thuộc và của chính quyền Sài Gòn trước năm 1975. Ví dụ: "Tiểu khu là đơn vị quản lý hành chính quan trọng trong thời kỳ thuộc địa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này