tiểu đệ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu đệ (Danh từ)

Từ xưng hô khiêm nhường của một người đàn ông, dùng để tự giới thiệu mình là đàn em trước người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Các huynh đi đâu, cho tiểu đệ đi cùng với."
  • 2."Tiểu đệ xin phép được tháp tùng các vị."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu đệ"

Lưu ý về danh từ

"tiểu đệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu đệ"

tiểu đệ là danh từ trong tiếng Việt. Từ xưng hô khiêm nhường của một người đàn ông, dùng để tự giới thiệu mình là đàn em trước người khác. Ví dụ: "Các huynh đi đâu, cho tiểu đệ đi cùng với."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này