tiếp tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp tay (Động từ)

Giúp sức cho một công việc nào đó, thường là những việc xấu, nhằm làm cho chúng diễn ra thuận lợi hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cán bộ hải quan tiếp tay cho bọn buôn lậu."
  • 2."Hắn đã tiếp tay cho các hoạt động phi pháp trong nhiều năm."
  • 3."Một số người đã tiếp tay với bọn tội phạm trong việc trốn thuế."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp tay"

Lưu ý về động từ

"tiếp tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp tay"

tiếp tay là động từ trong tiếng Việt. Giúp sức cho một công việc nào đó, thường là những việc xấu, nhằm làm cho chúng diễn ra thuận lợi hơn. Ví dụ: "Cán bộ hải quan tiếp tay cho bọn buôn lậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này