tiếp phẩm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp phẩm (Động từ)

Cung cấp thực phẩm cho cơ quan, đơn vị, xí nghiệp, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếp phẩm cho trường học."
  • 2."Họ đang tiếp phẩm cho các bệnh viện trong khu vực."
  • 3."Chúng tôi tiếp phẩm hàng tuần cho nhà dưỡng lão."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tiếp phẩm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Nhân viên làm công tác tiếp phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi vừa nhận một vị trí mới là tiếp phẩm trong công ty."
  • 2."Các tiếp phẩm thường làm việc ở kho hàng."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp phẩm"

Lưu ý về động từ

"tiếp phẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiếp phẩm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiếp phẩm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp phẩm"

tiếp phẩm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Cung cấp thực phẩm cho cơ quan, đơn vị, xí nghiệp, v.v. Ví dụ: "Tiếp phẩm cho trường học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này