tiếp kiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiếp kiến (Động từ)
(Trang trọng) hành động gặp mặt và trò chuyện với ai đó.
- 1."Được tiếp kiến thủ tướng."
- 2."Chúng tôi đã có dịp tiếp kiến ông chủ tịch hội đồng."
- 3."Tôi rất vui vì được tiếp kiến với giáo sư."
Lưu ý khi sử dụng "tiếp kiến"
Lưu ý về động từ
"tiếp kiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiếp kiến"
tiếp kiến là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) hành động gặp mặt và trò chuyện với ai đó. Ví dụ: "Được tiếp kiến thủ tướng."
Từ liên quan
tiếp diễn
Tiếp tục xảy ra, diễn ra mà chưa kết thúc.
tiếp diện
Mặt phẳng đi qua một điểm của một mặt và chứa tất cả các tiếp tuyến của các đường cong nằm trên mặt đó tại điểm đó.
tiếp giáp
Sát kề nhau, ranh giới tiếp xúc với nhau.
tiếp liệu
Cung cấp nguyên vật liệu cho các nhà máy hoặc xí nghiệp.
tiếp lời
(Khẩu ngữ) Nói tiếp để làm rõ hơn hoặc phát triển ý tưởng của người trước.
tiếp nhận
Đón nhận cái gì đó từ người khác hoặc từ nơi khác gửi đến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.