tiếp liệu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp liệu (Động từ)

Cung cấp nguyên vật liệu cho các nhà máy hoặc xí nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhân viên tiếp liệu đang kiểm tra hàng hóa."
  • 2."Phòng tiếp liệu cần đảm bảo đủ nguyên liệu cho sản xuất."
  • 3."Chúng tôi đã tiếp liệu cho dây chuyền sản xuất mới."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp liệu"

Lưu ý về động từ

"tiếp liệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp liệu"

tiếp liệu là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp nguyên vật liệu cho các nhà máy hoặc xí nghiệp. Ví dụ: "Nhân viên tiếp liệu đang kiểm tra hàng hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này