tiếp liệu
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiếp liệu (Động từ)
Cung cấp nguyên vật liệu cho các nhà máy hoặc xí nghiệp.
- 1."Nhân viên tiếp liệu đang kiểm tra hàng hóa."
- 2."Phòng tiếp liệu cần đảm bảo đủ nguyên liệu cho sản xuất."
- 3."Chúng tôi đã tiếp liệu cho dây chuyền sản xuất mới."
Lưu ý khi sử dụng "tiếp liệu"
Lưu ý về động từ
"tiếp liệu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiếp liệu"
tiếp liệu là động từ trong tiếng Việt. Cung cấp nguyên vật liệu cho các nhà máy hoặc xí nghiệp. Ví dụ: "Nhân viên tiếp liệu đang kiểm tra hàng hóa."
Từ liên quan
tiếp diện
Mặt phẳng đi qua một điểm của một mặt và chứa tất cả các tiếp tuyến của các đường cong nằm trên mặt đó tại điểm đó.
tiếp giáp
Sát kề nhau, ranh giới tiếp xúc với nhau.
tiếp kiến
(Trang trọng) hành động gặp mặt và trò chuyện với ai đó.
tiếp lời
(Khẩu ngữ) Nói tiếp để làm rõ hơn hoặc phát triển ý tưởng của người trước.
tiếp nhận
Đón nhận cái gì đó từ người khác hoặc từ nơi khác gửi đến.
tiếp nối
Hành động nối tiếp, kế thừa hoặc tiếp thu một cái gì đó từ trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.