tiếp diễn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiếp diễn (Động từ)

Tiếp tục xảy ra, diễn ra mà chưa kết thúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Công việc tiếp diễn như thường."
  • 2."Cuộc chiến còn tiếp diễn."
  • 3."Nghiên cứu vẫn tiếp diễn bất chấp những khó khăn."
  • 4."Tình trạng dịch bệnh tiếp diễn trong nhiều tuần qua."

Lưu ý khi sử dụng "tiếp diễn"

Lưu ý về động từ

"tiếp diễn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiếp diễn"

tiếp diễn là động từ trong tiếng Việt. Tiếp tục xảy ra, diễn ra mà chưa kết thúc. Ví dụ: "Công việc tiếp diễn như thường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này