tiếng lóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiếng lóng (Danh từ)

Cách diễn đạt sử dụng những từ ngữ đặc thù trong một nhóm người hoặc tầng lớp nào đó, nhằm tạo sự hiểu biết chỉ trong nội bộ.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói tiếng lóng với nhau thật thú vị."
  • 2."Từ điển tiếng lóng rất hữu ích cho những ai muốn hiểu thêm về văn hóa giới trẻ."
  • 3."Có nhiều thuật ngữ tiếng lóng mà người ngoài khó có thể hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "tiếng lóng"

Lưu ý về danh từ

"tiếng lóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiếng lóng"

tiếng lóng là danh từ trong tiếng Việt. Cách diễn đạt sử dụng những từ ngữ đặc thù trong một nhóm người hoặc tầng lớp nào đó, nhằm tạo sự hiểu biết chỉ trong nội bộ. Ví dụ: "Nói tiếng lóng với nhau thật thú vị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này