tiếng động

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiếng động (Danh từ)

Âm thanh phát ra do sự va chạm hoặc tương tác giữa các vật thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà im ắng, không một tiếng động."
  • 2."Có tiếng động lạ ở ngoài cửa."
  • 3."Tiếng động mạnh khiến mọi người phải quay lại nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "tiếng động"

Lưu ý về danh từ

"tiếng động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiếng động"

tiếng động là danh từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra do sự va chạm hoặc tương tác giữa các vật thể. Ví dụ: "Nhà im ắng, không một tiếng động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này