tiếp
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiếp (Động từ)
Gặp gỡ và trò chuyện với người đến thăm.
- 1."Tiếp khách"
- 2."Phòng tiếp dân"
- 3."Chúng tôi sẽ tiếp các đại biểu vào chiều nay."
- 4."Ông ấy rất thân thiện khi tiếp xúc với bạn bè."
Lưu ý khi sử dụng "tiếp"
Lưu ý về động từ
"tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiếp"
tiếp là động từ trong tiếng Việt. Gặp gỡ và trò chuyện với người đến thăm. Ví dụ: "Tiếp khách"
Từ liên quan
tiếng vang
Sự tác động tích cực của một hành động được xã hội đón nhận và tán thưởng rộng rãi.
tiếng địa phương
Biến thể của một ngôn ngữ theo từng địa phương.
tiếng động
Âm thanh phát ra do sự va chạm hoặc tương tác giữa các vật thể.
tiếp chuyện
Nói chuyện với một người để giao tiếp và duy trì cuộc hội thoại.
tiếp cận
Dần dần, bằng các phương pháp nhất định, tìm hiểu về một vấn đề hoặc công việc nào đó.
tiếp cứu
Hành động cứu giúp trong tình huống khẩn cấp.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.