tiến trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiến trình (Danh từ)

Quá trình diễn ra để đạt được một kết quả nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm chậm tiến trình thi công."
  • 2."Tiến trình của hội nghị."
  • 3."Tiến trình phát triển sản phẩm cần được theo dõi chặt chẽ."

Lưu ý khi sử dụng "tiến trình"

Lưu ý về danh từ

"tiến trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiến trình"

tiến trình là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình diễn ra để đạt được một kết quả nhất định. Ví dụ: "Làm chậm tiến trình thi công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này