tiến độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiến độ (Danh từ)

Nhịp độ thực hiện công việc hoặc dự án.

Ví dụ (4)
  • 1."Bảo đảm tiến độ thi công."
  • 2."Đẩy nhanh tiến độ sản xuất."
  • 3."Chúng ta cần theo dõi tiến độ dự án để kịp thời điều chỉnh."
  • 4."Tiến độ học tập của sinh viên rất quan trọng trong việc đánh giá kết quả cuối kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "tiến độ"

Lưu ý về danh từ

"tiến độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiến độ"

tiến độ là danh từ trong tiếng Việt. Nhịp độ thực hiện công việc hoặc dự án. Ví dụ: "Bảo đảm tiến độ thi công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này