tiền trảm hậu tấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiền trảm hậu tấu (Động từ)

Hành động làm một việc gì đó trước, sau đó mới báo cáo hoặc giải thích lý do cho việc làm đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thường thực hiện các dự án mà không hỏi ý kiến trước."
  • 2."Khi gặp khó khăn, chị ấy thường giải quyết trước rồi mới báo cáo lại cho sếp."
  • 3."Mỗi khi có ý tưởng mới, tôi lại thực hiện trước rồi mới chia sẻ với nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "tiền trảm hậu tấu"

Lưu ý về động từ

"tiền trảm hậu tấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiền trảm hậu tấu"

tiền trảm hậu tấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm một việc gì đó trước, sau đó mới báo cáo hoặc giải thích lý do cho việc làm đó. Ví dụ: "Anh ấy thường thực hiện các dự án mà không hỏi ý kiến trước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này