tiền trạm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiền trạm (Danh từ)

Bộ phận nhỏ được cử đến trước nhằm chuẩn bị điều kiện sinh hoạt và làm việc cho bộ phận lớn hơn đến sau.

Ví dụ (2)
  • 1."Đơn vị tiền trạm"
  • 2."Nhóm tiền trạm đã hoàn tất công tác chuẩn bị."
2
Động từ

Nghĩa 2: tiền trạm (Động từ)

Đi trước để tìm hiểu và chuẩn bị các điều kiện cho người hoặc đơn vị sắp đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi tiền trạm"
  • 2."Đơn vị được giao nhiệm vụ tiền trạm cho binh đoàn"
  • 3."Chúng tôi sẽ đi tiền trạm trước khi đoàn khảo sát tới."

Lưu ý khi sử dụng "tiền trạm"

Lưu ý về động từ

"tiền trạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiền trạm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiền trạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiền trạm"

tiền trạm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận nhỏ được cử đến trước nhằm chuẩn bị điều kiện sinh hoạt và làm việc cho bộ phận lớn hơn đến sau. Ví dụ: "Đơn vị tiền trạm"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này