tiền tiến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tiền tiến (Tính từ)

(Cách gọi cũ) tương tự như tiên tiến.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiên tiến"
  • 2."Công nghệ tiền tiến giúp nâng cao năng suất lao động."
  • 3."Chúng ta cần áp dụng những phương pháp tiền tiến trong giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "tiền tiến"

Lưu ý về tính từ

"tiền tiến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tiền tiến"

tiền tiến là tính từ trong tiếng Việt. (Cách gọi cũ) tương tự như tiên tiến. Ví dụ: "Tiên tiến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này